Liên quan đến trình độ kỹ thuậtㆍnăng lực : Hạng mục và cấp bậc trình độ kỹ thuậtㆍnăng lực của đối tượng được xét quyền định cư (F-2)

Ngành Lĩnh vực Hạng mục Cấp bậc trình độ
Công nghiệp
(33)
Máy móc Máy đông lạnhㆍđiều hòa nhiệt độ Kỹ sư công nghiệp
Bảo quản trang thiết bị đường ray Kỹ sư công nghiệp
Khuôn đúc áp suất Kỹ sư công nghiệp
Thiết kế khuôn đúc áp suất Kỹ sư
Khuôn ép Kỹ sư công nghiệp
Thiết kế khuôn ép Kỹ sư
Bảo trì máy móc Kỹ sư công nghiệp
Lắp ráp máy móc Kỹ sư công nghiệp
Máy móc nông nghiệp Kỹ sư công nghiệp
Điện tử và máy móc Kỹ sư công nghiệp
Tự động hóa sản xuất Kỹ sư công nghiệp
Hàn Kỹ sư công nghiệp
Máy móc thông thường Kỹ sư công nghiệp
Sửa chữa xe hơi Kỹ sư công nghiệp
Lắp ráp bộ phận điện tử (SMT) Kỹ sư công nghiệp
Đo đạt công nghiệp Kỹ sư công nghiệp
Kim loại Nguyên liệu kim loại Kỹ sư công nghiệp
Kim loại (ngành nguyên liệu) Kỹ sư
Kim loại (ngành chế tạo) Kỹ sư
Ép Kỹ sư công nghiệp
Xử lý bề mặt Kỹ sư công nghiệp
Điện Điện Kỹ sư công nghiệp
Điện đường sắt Kỹ sư công nghiệp
Điện tử Điện tử Kỹ sư công nghiệp
Máy tính điện tử Kỹ sư công nghiệp
Đóng tàu Đóng tàu Kỹ sư công nghiệp
Mộc Thí nghiệm vật liệu xây dựng Kỹ sư công nghiệp
Bê tông Kỹ sư công nghiệp
Mộc Kỹ sư công nghiệp
Dầu khí Vật lý dầu khí Kỹ sư công nghiệp
Hóa học dầu khí Kỹ sư công nghiệp
Môi trường Xử lý chất thải Kỹ sư công nghiệp
Năng lượng Quản lý năng lượng Kỹ sư công nghiệp
Xây dựng
(9)
Mộc Bê tông
Bảo dưỡng đường sắt
Kỹ sư công nghiệp
Máy móc Máy đông lạnh Kỹ sư công nghiệp
Hàn Kỹ sư công nghiệp
Kiến trúc Sơn Kỹ sư công nghiệp
Thợ mộc kiến trúc Kỹ sư công nghiệp
Thợ xây Kỹ sư công nghiệp
Kiến trúc nội thất Kỹ sư công nghiệp
Phát triển đất đai Thiết kế cảnh quang Kỹ sư công nghiệp
Nông nghiệp
(2)
Nông lâm Nông nghiệp hữu cơ Kỹ sư công nghiệp
Chăn nuôi Kỹ sư công nghiệp
Ngư nghiệp
(4)
Biển Nuôi trồng thủy sản Kỹ sư công nghiệp
Đánh bắt cá Kỹ sư công nghiệp
Chế biến thủy sản Kỹ sư công nghiệp
Nghề lặn Kỹ sư công nghiệp